u ơ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: u ơ (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh phát ra khi trẻ em nói một cách không rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Trẻ con thường nói u ơ khi chưa thể phát âm rõ ràng."
  • 2.""U ơ ra trước hương đài, Tưởng quang cảnh ấy chua cay dường nào!""
  • 3."Tôi nghe thấy tiếng u ơ từ phòng bên cạnh."

Lưu ý khi sử dụng "u ơ"

Lưu ý về tính từ

"u ơ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "u ơ"

u ơ là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh phát ra khi trẻ em nói một cách không rõ ràng. Ví dụ: "Trẻ con thường nói u ơ khi chưa thể phát âm rõ ràng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này