u ẩn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: u ẩn (Tính từ)

Sâu kín trong lòng, không bộc lộ ra ngoài (thường ám chỉ tình cảm đau buồn).

Ví dụ (4)
  • 1."Mối tình u ẩn."
  • 2."Nỗi buồn u ẩn."
  • 3."Tâm trạng u ẩn của cô ấy không dễ gì chia sẻ."
  • 4."Có những u ẩn trong lòng mà chỉ riêng mình biết."

Lưu ý khi sử dụng "u ẩn"

Lưu ý về tính từ

"u ẩn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "u ẩn"

u ẩn là tính từ trong tiếng Việt. Sâu kín trong lòng, không bộc lộ ra ngoài (thường ám chỉ tình cảm đau buồn). Ví dụ: "Mối tình u ẩn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này