ub

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ub (Danh từ)

Việc cơ quan, tổ chức có trách nhiệm quản lý và điều hành.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà nước sẽ ub các chính sách mới trong tuần tới."
  • 2."UBND thành phố đã họp để xem xét dự án xây dựng."
  • 3."Chúng ta cần phải nghe thông tin từ ub giáo dục để biết thêm chi tiết."
2
Động từ

Nghĩa 2: ub (Động từ)

Hành động trở nên gọn gàng, quy củ hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình sẽ ub lại bàn làm việc cho ngăn nắp."
  • 2."Cần ub đồ đạc trong nhà trước khi đón khách."
  • 3."Hôm nay mình sẽ ub phòng khách để chuẩn bị cho bữa tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "ub"

Lưu ý về động từ

"ub" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ub" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ub" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ub"

ub là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Việc cơ quan, tổ chức có trách nhiệm quản lý và điều hành. Ví dụ: "Nhà nước sẽ ub các chính sách mới trong tuần tới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này