u

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: u (Danh từ)

Khối u (nói tắt), một dạng bất thường trong cơ thể.

Ví dụ (2)
  • 1."U ác tính là loại khối u có khả năng di căn."
  • 2."Mổ cắt u là phương pháp điều trị phổ biến."
2
Động từ

Nghĩa 2: u (Động từ)

Sưng lên thành khối do bị va chạm mạnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngã u đầu khiến tôi cảm thấy đau."
  • 2."Đôi vai u lên vì gánh nặng quá lớn."
3
Danh từ

Nghĩa 3: u (Danh từ)

U già (gọi tắt), thường chỉ những nếp nhăn hoặc khối u do tuổi tác.

Lưu ý khi sử dụng "u"

Lưu ý về động từ

"u" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"u" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "u" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "u"

u là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Khối u (nói tắt), một dạng bất thường trong cơ thể. Ví dụ: "U ác tính là loại khối u có khả năng di căn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này