tỷ thí

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tỷ thí (Động từ)

Tỷ thí có nghĩa là tham gia vào một cuộc thi hoặc cuộc so tài để so sánh khả năng, năng lực với người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi sẽ tỷ thí với bạn trong môn cờ vua vào cuối tuần này."
  • 2."Họ đã tỷ thí với nhau trong các trận đấu thể thao suốt mùa hè."
  • 3."Cô ấy luôn muốn tỷ thí trong các cuộc thi nấu ăn để chứng tỏ tài năng của mình."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tỷ thí (Danh từ)

Tỷ thí cũng có thể được hiểu là cuộc thi hoặc cuộc so tài giữa các cá nhân hoặc nhóm.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc tỷ thí năm nay thu hút rất nhiều thí sinh từ khắp nơi."
  • 2."Chúng tôi đã tổ chức một tỷ thí để tìm ra người giỏi nhất trong lớp."
  • 3."Cô ấy đã giành giải nhất trong tỷ thí hát toàn trường."

Lưu ý khi sử dụng "tỷ thí"

Lưu ý về động từ

"tỷ thí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tỷ thí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tỷ thí" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tỷ thí"

tỷ thí là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Tỷ thí có nghĩa là tham gia vào một cuộc thi hoặc cuộc so tài để so sánh khả năng, năng lực với người khác. Ví dụ: "Tôi sẽ tỷ thí với bạn trong môn cờ vua vào cuối tuần này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này