tỷ

Danh từSố từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tỷ (Danh từ)

Một phần trăm, tức là một phần trong một trăm phần. Được dùng để chỉ tỷ lệ hoặc mức độ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tỷ lệ sinh viên đỗ vào trường năm nay cao hơn năm ngoái."
  • 2."Công ty báo cáo rằng tỷ lệ lợi nhuận đã tăng đáng kể trong quý vừa qua."
  • 3."Tôi cần biết tỷ lệ phần trăm của số tiền này so với tổng thu nhập của tôi."
2
Số từ

Nghĩa 2: tỷ (Số từ)

Một đơn vị đo lường, thường dùng để đếm số lượng lớn hơn một triệu, tương đương với một triệu triệu (1.000.000.000.000).

Ví dụ (3)
  • 1."Trên thế giới có khoảng bảy tỷ người."
  • 2."Tôi đọc rằng ngân sách quốc gia đạt khoảng hai tỷ đô la."
  • 3."Các nhà nghiên cứu ước tính rằng có thể có hàng tỷ ngôi sao trong vũ trụ."

Lưu ý khi sử dụng "tỷ"

Lưu ý về danh từ

"tỷ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tỷ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tỷ"

tỷ là danh từ, số từ trong tiếng Việt. Một phần trăm, tức là một phần trong một trăm phần. Được dùng để chỉ tỷ lệ hoặc mức độ. Ví dụ: "Tỷ lệ sinh viên đỗ vào trường năm nay cao hơn năm ngoái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này