tỷ giá hối đoái

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tỷ giá hối đoái (Danh từ)

Tỷ lệ giữa giá trị của một loại tiền tệ và giá trị của một loại tiền tệ khác, thường được sử dụng trong giao dịch quốc tế.

Ví dụ (3)
  • 1."Tỷ giá hối đoái giữa đồng Việt Nam và đô la Mỹ vừa lên cao."
  • 2."Khi đi du lịch nước ngoài, bạn cần chú ý đến tỷ giá hối đoái để đổi tiền cho đúng."
  • 3."Ngân hàng thường cập nhật tỷ giá hối đoái hàng ngày để phục vụ khách hàng."

Lưu ý khi sử dụng "tỷ giá hối đoái"

Lưu ý về danh từ

"tỷ giá hối đoái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tỷ giá hối đoái"

tỷ giá hối đoái là danh từ trong tiếng Việt. Tỷ lệ giữa giá trị của một loại tiền tệ và giá trị của một loại tiền tệ khác, thường được sử dụng trong giao dịch quốc tế. Ví dụ: "Tỷ giá hối đoái giữa đồng Việt Nam và đô la Mỹ vừa lên cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này