tỵ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tỵ (Danh từ)

Tình trạng không hài lòng hoặc mất lòng ai đó, thường thể hiện trong mối quan hệ xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thấy bạn ấy có dấu hiệu tỵ với mình sau khi tôi được nhận vào đội bóng."
  • 2."Khi bị chỉ trích, anh ấy thường tỵ với những người xung quanh."
  • 3."Cô ấy không thích nói chuyện với bạn mới, có vẻ cô ấy đang tỵ."
2
Động từ

Nghĩa 2: tỵ (Động từ)

Biểu hiện sự không hài lòng hoặc tránh né ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi khi nghe đến tên của người đó, cô ấy lại tỵ và không muốn nói chuyện."
  • 2."Tôi đã quyết định tỵ với những ai quá tiêu cực."
  • 3."Bọn trẻ thường tỵ nhau khi chơi game vì có thói quen gian lận."

Lưu ý khi sử dụng "tỵ"

Lưu ý về động từ

"tỵ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tỵ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tỵ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tỵ"

tỵ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Tình trạng không hài lòng hoặc mất lòng ai đó, thường thể hiện trong mối quan hệ xã hội. Ví dụ: "Tôi thấy bạn ấy có dấu hiệu tỵ với mình sau khi tôi được nhận vào đội bóng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này