tuýt

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tuýt (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh cao và dài của tiếng còi.

Ví dụ (2)
  • 1."Tiếng còi tuýt tuýt."
  • 2."Chiếc xe phát ra âm thanh tuýt tuýt khi qua ngã tư."
2
Động từ

Nghĩa 2: tuýt (Động từ)

(Khẩu ngữ) tương tự như huýt.

Ví dụ (3)
  • 1."Huýt."
  • 2."Cảnh sát tuýt còi để dừng xe."
  • 3."Anh ấy thường tuýt còi khi thấy bạn bè trên đường."

Lưu ý khi sử dụng "tuýt"

Lưu ý về động từ

"tuýt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tuýt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tuýt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tuýt"

tuýt là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh cao và dài của tiếng còi. Ví dụ: "Tiếng còi tuýt tuýt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này