tuông

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tuông (Động từ)

Hành động rơi hoặc làm cho một vật rơi mạnh xuống liên tục.

Ví dụ (3)
  • 1."Đất đá tuông xuống rào rào."
  • 2."Nước từ trên cao tuông xuống thành dòng mạnh."
  • 3."Những chiếc lá khô tuông xuống mặt đất khi có gió."

Lưu ý khi sử dụng "tuông"

Lưu ý về động từ

"tuông" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tuông"

tuông là động từ trong tiếng Việt. Hành động rơi hoặc làm cho một vật rơi mạnh xuống liên tục. Ví dụ: "Đất đá tuông xuống rào rào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này