tuấn kiệt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tuấn kiệt (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) người có tài trí vượt trội so với người bình thường, thường dùng để chỉ những người đàn ông trẻ tuổi.

Ví dụ (3)
  • 1.""Tuấn kiệt như sao buổi sớm, Nhân tài như lá mùa thu.""
  • 2."Mỗi tuấn kiệt đều có những đóng góp nổi bật cho xã hội."
  • 3."Chàng trai ấy được xem là tuấn kiệt trong lĩnh vực nghệ thuật."

Lưu ý khi sử dụng "tuấn kiệt"

Lưu ý về danh từ

"tuấn kiệt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tuấn kiệt"

tuấn kiệt là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) người có tài trí vượt trội so với người bình thường, thường dùng để chỉ những người đàn ông trẻ tuổi. Ví dụ: ""Tuấn kiệt như sao buổi sớm, Nhân tài như lá mùa thu.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này