tuyệt đối
Định nghĩa
Nghĩa 1: tuyệt đối (Tính từ)
Không phụ thuộc vào hoàn cảnh hay mối quan hệ với bất kỳ yếu tố nào khác.
- 1."Giá trị tuyệt đối."
- 2."Chân lí tuyệt đối."
- 3."Sự thật tuyệt đối luôn đứng vững qua thời gian."
- 4."Tình yêu của họ dành cho nhau là tuyệt đối."
Lưu ý khi sử dụng "tuyệt đối"
Lưu ý về tính từ
"tuyệt đối" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "tuyệt đối"
tuyệt đối là tính từ trong tiếng Việt. Không phụ thuộc vào hoàn cảnh hay mối quan hệ với bất kỳ yếu tố nào khác. Ví dụ: "Giá trị tuyệt đối."
Từ liên quan
tuyệt đại bộ phận
Một phần lớn, phần đông người hoặc sự vật trong một tổng thể.
tuyệt đại đa số
Một nhóm người hoặc vật rất lớn, đại diện cho phần lớn trong một tổng thể.
tuyệt đỉnh
Vượt trội, xuất sắc hơn hẳn so với những thứ khác; có chất lượng cao nhất.
tuân
Hành động thực hiện đúng theo quy định hoặc cam kết đã được đưa ra.
tuân thủ
Giữ gìn và thực hiện đúng theo các quy định đã đề ra.
tuôn
(Khẩu ngữ) diễn tả hành động đưa ra hoặc cho ra một cách liên tục và dồi dào.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.