tuôn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tuôn (Động từ)

(Khẩu ngữ) diễn tả hành động đưa ra hoặc cho ra một cách liên tục và dồi dào.

Ví dụ (4)
  • 1."Tuôn tiền của ra để chạy chọt."
  • 2."Tuôn ra những lời tục tĩu."
  • 3."Cô ấy tuôn ra một loạt ý tưởng thú vị trong cuộc họp."
  • 4."Anh ta tuôn ra những câu chuyện cười không ngừng nghỉ."

Lưu ý khi sử dụng "tuôn"

Lưu ý về động từ

"tuôn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tuôn"

tuôn là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) diễn tả hành động đưa ra hoặc cho ra một cách liên tục và dồi dào. Ví dụ: "Tuôn tiền của ra để chạy chọt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này