tuân thủ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tuân thủ (Động từ)

Giữ gìn và thực hiện đúng theo các quy định đã đề ra.

Ví dụ (4)
  • 1."Tuân thủ nguyên tắc."
  • 2."Tuân thủ luật pháp."
  • 3."Mọi nhân viên phải tuân thủ quy định an toàn lao động."
  • 4."Chúng ta cần tuân thủ đúng quy trình để đảm bảo chất lượng sản phẩm."

Lưu ý khi sử dụng "tuân thủ"

Lưu ý về động từ

"tuân thủ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tuân thủ"

tuân thủ là động từ trong tiếng Việt. Giữ gìn và thực hiện đúng theo các quy định đã đề ra. Ví dụ: "Tuân thủ nguyên tắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này