tuyệt đỉnh

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tuyệt đỉnh (Tính từ)

Vượt trội, xuất sắc hơn hẳn so với những thứ khác; có chất lượng cao nhất.

Ví dụ (3)
  • 1."Món ăn này thật tuyệt đỉnh, tôi chưa bao giờ ăn ngon như vậy."
  • 2."Anh ấy là một cầu thủ tuyệt đỉnh, luôn ghi bàn trong những trận đấu quan trọng."
  • 3."Buổi hòa nhạc tối qua thật tuyệt đỉnh, nghệ sĩ đã biểu diễn rất xuất sắc."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tuyệt đỉnh (Danh từ)

Điểm hoặc tình trạng cao nhất, cao nhất trong một lĩnh vực nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta đã đạt được một thành tích tuyệt đỉnh trong cuộc thi năm nay."
  • 2."Cô ấy luôn phấn đấu để đạt được những điều tuyệt đỉnh trong sự nghiệp."
  • 3."Họ đã tổ chức một sự kiện tuyệt đỉnh để kỷ niệm ngày thành lập công ty."

Lưu ý khi sử dụng "tuyệt đỉnh"

Lưu ý về tính từ

"tuyệt đỉnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tuyệt đỉnh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tuyệt đỉnh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tuyệt đỉnh"

tuyệt đỉnh là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Vượt trội, xuất sắc hơn hẳn so với những thứ khác; có chất lượng cao nhất. Ví dụ: "Món ăn này thật tuyệt đỉnh, tôi chưa bao giờ ăn ngon như vậy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này