tuyến

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tuyến (Danh từ)

Bộ phận trong cơ thể chuyên tiết ra các chất để hỗ trợ hoạt động sinh lý của các cơ quan hoặc của toàn bộ cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Tuyến mồ hôi giúp điều hòa thân nhiệt."
  • 2."Tuyến nước bọt có vai trò trong quá trình tiêu hóa."
  • 3."Tuyến sữa ở phụ nữ sản xuất sữa cho trẻ."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tuyến (Danh từ)

Tập hợp các sự vật được liên kết với nhau bởi một đặc điểm chung, đối lập với những tập hợp khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Hai tuyến nhân vật trong tác phẩm xây dựng nên các mâu thuẫn chính."
  • 2."Tuyến du lịch nội địa ngày càng thu hút nhiều du khách."
  • 3."Tuyến đường sắt Bắc-Nam là huyết mạch giao thông của Việt Nam."

Lưu ý khi sử dụng "tuyến"

Lưu ý về danh từ

"tuyến" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tuyến" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tuyến"

tuyến là danh từ trong tiếng Việt. Bộ phận trong cơ thể chuyên tiết ra các chất để hỗ trợ hoạt động sinh lý của các cơ quan hoặc của toàn bộ cơ thể. Ví dụ: "Tuyến mồ hôi giúp điều hòa thân nhiệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này