tuyến nội tiết

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tuyến nội tiết (Danh từ)

Tuyến tiết ra chất trực tiếp vào máu, có vai trò quan trọng trong việc điều chỉnh các chức năng sinh lý của cơ thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Tuyến nội tiết giúp điều hòa hormone trong cơ thể."
  • 2."Sự hoạt động của tuyến nội tiết ảnh hưởng đến sức khỏe và sự phát triển của con người."

Lưu ý khi sử dụng "tuyến nội tiết"

Lưu ý về danh từ

"tuyến nội tiết" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tuyến nội tiết"

tuyến nội tiết là danh từ trong tiếng Việt. Tuyến tiết ra chất trực tiếp vào máu, có vai trò quan trọng trong việc điều chỉnh các chức năng sinh lý của cơ thể. Ví dụ: "Tuyến nội tiết giúp điều hòa hormone trong cơ thể."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này