tuyến tiền liệt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tuyến tiền liệt (Danh từ)

Tuyến tuyến tiền liệt là một tuyến thuộc hệ sinh dục nam, có chức năng sản xuất dịch tinh, nằm dưới bàng quang.

Ví dụ (2)
  • 1."Tuyến tiền liệt có vai trò quan trọng trong sức khỏe sinh sản của nam giới."
  • 2."Khi tuyến tiền liệt bị viêm, nam giới có thể gặp các vấn đề về tiểu tiện."

Lưu ý khi sử dụng "tuyến tiền liệt"

Lưu ý về danh từ

"tuyến tiền liệt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tuyến tiền liệt"

tuyến tiền liệt là danh từ trong tiếng Việt. Tuyến tuyến tiền liệt là một tuyến thuộc hệ sinh dục nam, có chức năng sản xuất dịch tinh, nằm dưới bàng quang. Ví dụ: "Tuyến tiền liệt có vai trò quan trọng trong sức khỏe sinh sản của nam giới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này