tuyến tính

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tuyến tính (Danh từ)

Có dạng hoặc thể hiện mối quan hệ theo bậc nhất.

Ví dụ (4)
  • 1."Phương trình tuyến tính."
  • 2."Hàm số tuyến tính."
  • 3."Mô hình tuyến tính thường được sử dụng trong thống kê."
  • 4."Biểu đồ của một hàm tuyến tính là một đường thẳng."

Lưu ý khi sử dụng "tuyến tính"

Lưu ý về danh từ

"tuyến tính" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tuyến tính"

tuyến tính là danh từ trong tiếng Việt. Có dạng hoặc thể hiện mối quan hệ theo bậc nhất. Ví dụ: "Phương trình tuyến tính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này