tuyến giáp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tuyến giáp (Danh từ)

Tuyến nội tiết nằm ở phía trước khí quản, tại vùng cổ, có vai trò quan trọng trong việc điều chỉnh hormone trong cơ thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Tuyến giáp sản xuất hormone giúp điều hòa các chức năng trao đổi chất."
  • 2."Bác sĩ đã tiến hành siêu âm để kiểm tra tuyến giáp của bệnh nhân."

Lưu ý khi sử dụng "tuyến giáp"

Lưu ý về danh từ

"tuyến giáp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tuyến giáp"

tuyến giáp là danh từ trong tiếng Việt. Tuyến nội tiết nằm ở phía trước khí quản, tại vùng cổ, có vai trò quan trọng trong việc điều chỉnh hormone trong cơ thể. Ví dụ: "Tuyến giáp sản xuất hormone giúp điều hòa các chức năng trao đổi chất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này