tuyên chiến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tuyên chiến (Động từ)

Tuyên bố chính thức về việc bắt đầu tiến hành chiến tranh với một phe đối lập.

Ví dụ (3)
  • 1."Tháng 12 năm 1939, Anh tuyên chiến với Đức."
  • 2."Tuyên chiến với ma túy là một nhiệm vụ quan trọng của chính phủ."
  • 3."Nhiều quốc gia tuyên chiến với khủng bố để bảo vệ hòa bình."

Lưu ý khi sử dụng "tuyên chiến"

Lưu ý về động từ

"tuyên chiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tuyên chiến"

tuyên chiến là động từ trong tiếng Việt. Tuyên bố chính thức về việc bắt đầu tiến hành chiến tranh với một phe đối lập. Ví dụ: "Tháng 12 năm 1939, Anh tuyên chiến với Đức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này