tuyên bố

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tuyên bố (Động từ)

Hành động chính thức thông báo cho mọi người về một vấn đề quan trọng.

Ví dụ (4)
  • 1."Tuyên bố lý do cuộc họp."
  • 2."Công ty tuyên bố phá sản."
  • 3."Tuyên bố hùng hồn về những thành tựu mới."
  • 4."Chính phủ tuyên bố áp dụng các biện pháp khẩn cấp."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tuyên bố (Danh từ)

Văn bản hoặc thông báo chính thức được phát ra.

Ví dụ (2)
  • 1."Chính phủ ra tuyên bố về tình hình dịch bệnh."
  • 2."Bản tuyên bố này cần được công bố ngay lập tức."

Lưu ý khi sử dụng "tuyên bố"

Lưu ý về động từ

"tuyên bố" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tuyên bố" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tuyên bố" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tuyên bố"

tuyên bố là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động chính thức thông báo cho mọi người về một vấn đề quan trọng. Ví dụ: "Tuyên bố lý do cuộc họp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này