tuyn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tuyn (Danh từ)

Hàng dệt mỏng tạo thành một mạng lưới với những mắt lưới rất nhỏ, có hình tròn hoặc đa giác đều.

Ví dụ (4)
  • 1."Màn tuyn"
  • 2."Vải tuyn"
  • 3."Chiếc áo được làm từ chất liệu tuyn rất nhẹ nhàng."
  • 4."Cửa sổ có màn tuyn để chắn bụi nhưng vẫn cho ánh sáng vào."

Lưu ý khi sử dụng "tuyn"

Lưu ý về danh từ

"tuyn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tuyn"

tuyn là danh từ trong tiếng Việt. Hàng dệt mỏng tạo thành một mạng lưới với những mắt lưới rất nhỏ, có hình tròn hoặc đa giác đều. Ví dụ: "Màn tuyn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này