tuỳ táng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tuỳ táng (Tính từ)

(Đồ vật) được chôn cùng với người đã khuất theo phong tục xưa.

Ví dụ (3)
  • 1."Tìm thấy ngôi mộ cổ với rất nhiều đồ tuỳ táng."
  • 2."Một số hiện vật tuỳ táng đã được phát hiện trong các cuộc khai quật."
  • 3."Trong văn hóa cổ đại, người ta thường chôn theo nhiều đồ tuỳ táng quý giá."

Lưu ý khi sử dụng "tuỳ táng"

Lưu ý về tính từ

"tuỳ táng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tuỳ táng"

tuỳ táng là tính từ trong tiếng Việt. (Đồ vật) được chôn cùng với người đã khuất theo phong tục xưa. Ví dụ: "Tìm thấy ngôi mộ cổ với rất nhiều đồ tuỳ táng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này