tuỳ tòng
Định nghĩa
Nghĩa 1: tuỳ tòng (Phó từ)
Thể hiện sự đồng ý hoặc chấp thuận theo ý muốn của người khác.
- 1."Em có thể đi đâu tuỳ tòng ý của anh."
- 2."Chúng ta sẽ làm theo kế hoạch tuỳ tòng sự chỉ đạo của sếp."
- 3."Nếu bạn muốn thay đổi lịch trình, tôi sẽ tuỳ tòng ý bạn."
Câu hỏi thường gặp về "tuỳ tòng"
tuỳ tòng là phó từ trong tiếng Việt. Thể hiện sự đồng ý hoặc chấp thuận theo ý muốn của người khác. Ví dụ: "Em có thể đi đâu tuỳ tòng ý của anh."
Từ liên quan
tuỳ tiện
Có nghĩa là hành động hoặc quyết định một cách tự do, không bị ràng buộc.
tuỳ táng
(Đồ vật) được chôn cùng với người đã khuất theo phong tục xưa.
tuỳ tâm
Tùy thuộc vào ý nguyện của bản thân, không bị ép buộc.
tuỳ tùng
Đi theo để hỗ trợ, phục vụ (thường là cho một nhân vật quan trọng).
tuỳ tướng
(Từ cũ) Tướng hỗ trợ và điều hành công việc cho một tướng cấp cao hơn trong chế độ phong kiến.
tuỳ viên
Chức vụ cao cấp trong một sứ quán, thường là hàng tham tán, phụ trách công tác văn hóa hoặc quân sự.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.