tuỳ tòng

Phó từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: tuỳ tòng (Phó từ)

Thể hiện sự đồng ý hoặc chấp thuận theo ý muốn của người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Em có thể đi đâu tuỳ tòng ý của anh."
  • 2."Chúng ta sẽ làm theo kế hoạch tuỳ tòng sự chỉ đạo của sếp."
  • 3."Nếu bạn muốn thay đổi lịch trình, tôi sẽ tuỳ tòng ý bạn."

Câu hỏi thường gặp về "tuỳ tòng"

tuỳ tòng là phó từ trong tiếng Việt. Thể hiện sự đồng ý hoặc chấp thuận theo ý muốn của người khác. Ví dụ: "Em có thể đi đâu tuỳ tòng ý của anh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này