tuỳ tùng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tuỳ tùng (Động từ)

Đi theo để hỗ trợ, phục vụ (thường là cho một nhân vật quan trọng).

Ví dụ (2)
  • 1."Nhân viên tuỳ tùng cùng tổng thống trong chuyến công du."
  • 2."Lính tuỳ tùng luôn sẵn sàng bảo vệ khi cần thiết."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tuỳ tùng (Danh từ)

Người đi theo để hỗ trợ, phục vụ.

Ví dụ (2)
  • 1."Một đoàn tuỳ tùng bảo vệ nhà lãnh đạo."
  • 2."Phái tuỳ tùng đi theo đoàn ngoại giao trong chuyến thăm."

Lưu ý khi sử dụng "tuỳ tùng"

Lưu ý về động từ

"tuỳ tùng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tuỳ tùng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tuỳ tùng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tuỳ tùng"

tuỳ tùng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Đi theo để hỗ trợ, phục vụ (thường là cho một nhân vật quan trọng). Ví dụ: "Nhân viên tuỳ tùng cùng tổng thống trong chuyến công du."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này