tựu
Định nghĩa
Nghĩa 1: tựu (Động từ)
(Ít dùng) Tập trung lại ở một nơi hoặc một chỗ.
- 1."Mọi người đã tựu đông đủ."
- 2."Các học sinh tựu trường vào đầu tháng 9."
- 3."Cuộc họp sẽ tựu tại văn phòng vào lúc 10 giờ."
Lưu ý khi sử dụng "tựu"
Lưu ý về động từ
"tựu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "tựu"
tựu là động từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) Tập trung lại ở một nơi hoặc một chỗ. Ví dụ: "Mọi người đã tựu đông đủ."
Từ liên quan
tựa
Bài viết ở đầu một cuốn sách trình bày một số thông tin cần thiết về nội dung của cuốn sách đó.
tựa hồ
Có vẻ như, giống như là.
tựa nương
Từ cổ trong văn chương, có nghĩa tương tự như nương tựa.
tựu trung
Từ dùng để trình bày điều sắp nêu là điểm chung hoặc điều chính trong những ý đã được đề cập.
tựu trường
Hành động học sinh tập trung tại trường vào ngày khai giảng.
tỳ
Một bộ phận của cơ thể, thường là chỉ về một phần của hệ tiêu hóa, nằm bên trái của bụng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.