tựu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tựu (Động từ)

(Ít dùng) Tập trung lại ở một nơi hoặc một chỗ.

Ví dụ (3)
  • 1."Mọi người đã tựu đông đủ."
  • 2."Các học sinh tựu trường vào đầu tháng 9."
  • 3."Cuộc họp sẽ tựu tại văn phòng vào lúc 10 giờ."

Lưu ý khi sử dụng "tựu"

Lưu ý về động từ

"tựu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tựu"

tựu là động từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) Tập trung lại ở một nơi hoặc một chỗ. Ví dụ: "Mọi người đã tựu đông đủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này