tựa nương

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tựa nương (Động từ)

Từ cổ trong văn chương, có nghĩa tương tự như nương tựa.

Ví dụ (2)
  • 1."Nương tựa"
  • 2."Cô ấy luôn tìm nơi tựa nương khi gặp khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "tựa nương"

Lưu ý về động từ

"tựa nương" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tựa nương"

tựa nương là động từ trong tiếng Việt. Từ cổ trong văn chương, có nghĩa tương tự như nương tựa. Ví dụ: "Nương tựa"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này