tua
Định nghĩa
Nghĩa 1: tua (Danh từ)
Bộ phận nhỏ, mềm có hình dạng giống như cái tua.
- 1."Tua cá mực."
- 2."Tua hoa cau."
- 3."Tua của một số loài nhện có thể giúp chúng bắt mồi."
Nghĩa 2: tua (Danh từ)
(Khẩu ngữ) Vòng, lượt.
- 1."Tua biểu diễn."
- 2."Tua du lịch."
- 3."Đổi tua gác."
- 4."Mình sẽ đi tua dã ngoại vào cuối tuần này."
Nghĩa 3: tua (Động từ)
Làm cho băng (hình hoặc nhạc) quay đến đúng vị trí cần sử dụng.
- 1."Tua băng."
- 2."Tua lại đoạn đầu của bộ phim."
- 3."Hãy tua nhanh đến đoạn quan trọng trong video."
Lưu ý khi sử dụng "tua"
Lưu ý về động từ
"tua" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"tua" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "tua" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "tua"
tua là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Bộ phận nhỏ, mềm có hình dạng giống như cái tua. Ví dụ: "Tua cá mực."
Từ liên quan
tu từ
Liên quan đến tu từ học, có đặc điểm của tu từ.
tu từ học
Bộ môn ngôn ngữ học nghiên cứu các thuộc tính biểu cảm của các phương tiện ngôn ngữ nhằm làm cho lời văn trở nên hay hơn và đẹp hơn.
tu viện
Nhà tu của đạo Kitô, nơi các tu sĩ sống và thực hành đời sống tôn giáo.
tua rua
Cụm sao nhỏ tạo thành một đám lờ mờ, có thể nhìn thấy vào lúc sáng sớm đầu tháng sáu dương lịch.
tua tủa
Từ dùng để mô tả hình dáng chĩa ra không đều của nhiều vật cứng, nhọn, thường gây cảm giác ghê sợ.
tua vít
Dụng cụ dùng để vặn đinh vít, thường có tay cầm và đầu vặn hình chữ thập hoặc hình đầu tròn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.