tua

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tua (Danh từ)

Bộ phận nhỏ, mềm có hình dạng giống như cái tua.

Ví dụ (3)
  • 1."Tua cá mực."
  • 2."Tua hoa cau."
  • 3."Tua của một số loài nhện có thể giúp chúng bắt mồi."
2
Danh từ

Nghĩa 2: tua (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Vòng, lượt.

Ví dụ (4)
  • 1."Tua biểu diễn."
  • 2."Tua du lịch."
  • 3."Đổi tua gác."
  • 4."Mình sẽ đi tua dã ngoại vào cuối tuần này."
3
Động từ

Nghĩa 3: tua (Động từ)

Làm cho băng (hình hoặc nhạc) quay đến đúng vị trí cần sử dụng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tua băng."
  • 2."Tua lại đoạn đầu của bộ phim."
  • 3."Hãy tua nhanh đến đoạn quan trọng trong video."

Lưu ý khi sử dụng "tua"

Lưu ý về động từ

"tua" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tua" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tua" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tua"

tua là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Bộ phận nhỏ, mềm có hình dạng giống như cái tua. Ví dụ: "Tua cá mực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này