tụt hậu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tụt hậu (Động từ)

Bị tụt lại phía sau, không theo kịp mọi người hoặc sự phát triển.

Ví dụ (4)
  • 1."Nền kinh tế tụt hậu."
  • 2."Tụt hậu về giáo dục."
  • 3."Quốc gia này tụt hậu so với các nước láng giềng."
  • 4."Công nghệ của công ty tụt hậu so với thị trường."

Lưu ý khi sử dụng "tụt hậu"

Lưu ý về động từ

"tụt hậu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tụt hậu"

tụt hậu là động từ trong tiếng Việt. Bị tụt lại phía sau, không theo kịp mọi người hoặc sự phát triển. Ví dụ: "Nền kinh tế tụt hậu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này