tụt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tụt (Động từ)

Rời hoặc làm cho rời khỏi một vị trí, lùi lại phía sau.

Ví dụ (4)
  • 1."Tụt lại phía sau."
  • 2."Ngồi tụt vào một góc."
  • 3."Ngôi nhà nằm tụt trong ngõ."
  • 4."Chiếc xe tụt lại phía sau đoàn đi."

Lưu ý khi sử dụng "tụt"

Lưu ý về động từ

"tụt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tụt"

tụt là động từ trong tiếng Việt. Rời hoặc làm cho rời khỏi một vị trí, lùi lại phía sau. Ví dụ: "Tụt lại phía sau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này