tủ chè

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tủ chè (Danh từ)

Tủ dài và thấp dùng để đựng ấm chén và trưng bày các đồ vật đẹp, quý giá.

Ví dụ (3)
  • 1."Tủ chè sập gụ."
  • 2."Trong phòng khách có một tủ chè bằng gỗ rất đẹp."
  • 3."Bà tôi thường bày các bộ ấm chén cổ trên chiếc tủ chè."

Lưu ý khi sử dụng "tủ chè"

Lưu ý về danh từ

"tủ chè" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tủ chè"

tủ chè là danh từ trong tiếng Việt. Tủ dài và thấp dùng để đựng ấm chén và trưng bày các đồ vật đẹp, quý giá. Ví dụ: "Tủ chè sập gụ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này