tượng thanh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tượng thanh (Động từ)

Từ mô phỏng, gợi tả âm thanh có trong thực tế.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiếng 'xèo xèo' tượng thanh cho âm thanh của bánh xèo đang chiên."
  • 2."Những từ như 'ro ro', 'uỳnh uỳnh' là những từ tượng thanh trong văn thơ."
  • 3."Trong bài thơ, tác giả đã sử dụng nhiều từ tượng thanh để tạo hình ảnh sống động."

Lưu ý khi sử dụng "tượng thanh"

Lưu ý về động từ

"tượng thanh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tượng thanh"

tượng thanh là động từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng, gợi tả âm thanh có trong thực tế. Ví dụ: "Tiếng 'xèo xèo' tượng thanh cho âm thanh của bánh xèo đang chiên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này