tường trình

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tường trình (Động từ)

Trình bày rõ ràng và đầy đủ một vấn đề nào đó cho cấp trên hoặc tổ chức.

Ví dụ (4)
  • 1."Tường trình rõ đầu đuôi sự việc."
  • 2."Bản tường trình lý lịch."
  • 3."Họ cần tường trình về những sự cố đã xảy ra trong cuộc họp."
  • 4."Em sẽ tường trình chi tiết lại các hoạt động của nhóm trong báo cáo."

Lưu ý khi sử dụng "tường trình"

Lưu ý về động từ

"tường trình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tường trình"

tường trình là động từ trong tiếng Việt. Trình bày rõ ràng và đầy đủ một vấn đề nào đó cho cấp trên hoặc tổ chức. Ví dụ: "Tường trình rõ đầu đuôi sự việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này