tường tận

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tường tận (Tính từ)

Rõ ràng, đầy đủ đến từng chi tiết.

Ví dụ (4)
  • 1."Hiểu tường tận vấn đề."
  • 2."Kể tường tận từng chi tiết."
  • 3."Cô ấy đã giải thích tường tận để mọi người đều hiểu."
  • 4."Người hướng dẫn đã trình bày tường tận các quy trình cần thiết."

Lưu ý khi sử dụng "tường tận"

Lưu ý về tính từ

"tường tận" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tường tận"

tường tận là tính từ trong tiếng Việt. Rõ ràng, đầy đủ đến từng chi tiết. Ví dụ: "Hiểu tường tận vấn đề."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này