tường thuật

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tường thuật (Động từ)

Kể lại một cách rõ ràng và chi tiết về một sự kiện hay câu chuyện.

Ví dụ (4)
  • 1."Tường thuật buổi lễ khai mạc."
  • 2."Tường thuật trực tiếp trận bóng đá."
  • 3."Cô giáo đã tường thuật lại câu chuyện cổ tích cho học sinh nghe."
  • 4."Anh ấy tường thuật lại chuyến đi du lịch của mình một cách sống động."

Lưu ý khi sử dụng "tường thuật"

Lưu ý về động từ

"tường thuật" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tường thuật"

tường thuật là động từ trong tiếng Việt. Kể lại một cách rõ ràng và chi tiết về một sự kiện hay câu chuyện. Ví dụ: "Tường thuật buổi lễ khai mạc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này