tương lai

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tương lai (Danh từ)

Thời điểm hoặc giai đoạn sống xảy ra sau hiện tại.

Ví dụ (5)
  • 1."Tính toán cho tương lai."
  • 2."Lo lắng cho tương lai của con cái."
  • 3."Tương lai nào cho chúng ta!"
  • 4."Lo cho tương lai của các con."
  • 5."Cần chuẩn bị kỹ lưỡng cho tương lai nghề nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "tương lai"

Lưu ý về danh từ

"tương lai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tương lai"

tương lai là danh từ trong tiếng Việt. Thời điểm hoặc giai đoạn sống xảy ra sau hiện tại. Ví dụ: "Tính toán cho tương lai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này