tương ngộ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tương ngộ (Động từ)

(Cách sử dụng trong văn chương) Gặp mặt nhau, thường mang ý nghĩa thể hiện duyên phận hay sự định mệnh.

Ví dụ (4)
  • 1."Anh hùng tương ngộ."
  • 2."Duyên tương ngộ."
  • 3."Hai người tương ngộ sau nhiều năm xa cách."
  • 4."Họ đã có một buổi tương ngộ đầy xúc động."

Lưu ý khi sử dụng "tương ngộ"

Lưu ý về động từ

"tương ngộ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tương ngộ"

tương ngộ là động từ trong tiếng Việt. (Cách sử dụng trong văn chương) Gặp mặt nhau, thường mang ý nghĩa thể hiện duyên phận hay sự định mệnh. Ví dụ: "Anh hùng tương ngộ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này