tươi trẻ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tươi trẻ (Tính từ)

Tươi tắn, tràn đầy sức sống và trẻ trung.

Ví dụ (3)
  • 1."Tâm hồn tươi trẻ."
  • 2."Cô ấy luôn giữ được nét tươi trẻ dù đã bước vào tuổi 30."
  • 3."Họa tiết trong bức tranh mang lại cảm giác tươi trẻ và sinh động."

Lưu ý khi sử dụng "tươi trẻ"

Lưu ý về tính từ

"tươi trẻ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tươi trẻ"

tươi trẻ là tính từ trong tiếng Việt. Tươi tắn, tràn đầy sức sống và trẻ trung. Ví dụ: "Tâm hồn tươi trẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này