tung tẩy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tung tẩy (Động từ)

(Khẩu ngữ) di chuyển, hoạt động một cách tự do và thoải mái, tùy ý thích.

Ví dụ (3)
  • 1."Được tự do, tha hồ tung tẩy."
  • 2."Sau một tuần làm việc căng thẳng, cuối tuần họ đã tung tẩy ở công viên."
  • 3."Cô bé vui vẻ tung tẩy trên sân khấu trong buổi biểu diễn."

Lưu ý khi sử dụng "tung tẩy"

Lưu ý về động từ

"tung tẩy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tung tẩy"

tung tẩy là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) di chuyển, hoạt động một cách tự do và thoải mái, tùy ý thích. Ví dụ: "Được tự do, tha hồ tung tẩy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này