tung tăng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tung tăng (Động từ)

Di chuyển không ngừng từ chỗ này sang chỗ khác với những động tác vui tươi, thường được dùng để mô tả trẻ em hoặc các con vật nhỏ.

Ví dụ (4)
  • 1."Bướm tung tăng bay lượn."
  • 2."Bé chạy tung tăng trong vườn."
  • 3."Chó con tung tăng đuổi theo quả bóng."
  • 4."Các em nhỏ tung tăng nhảy múa trong lễ hội."

Lưu ý khi sử dụng "tung tăng"

Lưu ý về động từ

"tung tăng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tung tăng"

tung tăng là động từ trong tiếng Việt. Di chuyển không ngừng từ chỗ này sang chỗ khác với những động tác vui tươi, thường được dùng để mô tả trẻ em hoặc các con vật nhỏ. Ví dụ: "Bướm tung tăng bay lượn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này