turbin

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: turbin (Danh từ)

Động cơ bao gồm một bánh xe quay nhờ lực đẩy của dòng nước hoặc khí, tạo ra năng lượng cơ học.

Ví dụ (2)
  • 1."Các nhà máy điện thường sử dụng turbin để sản xuất điện năng."
  • 2."Turbin gió chuyển đổi năng lượng gió thành điện năng."

Lưu ý khi sử dụng "turbin"

Lưu ý về danh từ

"turbin" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "turbin"

turbin là danh từ trong tiếng Việt. Động cơ bao gồm một bánh xe quay nhờ lực đẩy của dòng nước hoặc khí, tạo ra năng lượng cơ học. Ví dụ: "Các nhà máy điện thường sử dụng turbin để sản xuất điện năng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này