tung độ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tung độ (Danh từ)

Số thứ hai trong cặp số dùng để xác định vị trí của một điểm trong mặt phẳng tọa độ, thể hiện thông qua số đo vector từ gốc tọa độ đến hình chiếu của điểm đó trên trục tung.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong hệ tọa độ Cartesian, tung độ của điểm A có thể là 5."
  • 2."Khi vẽ hình trên hệ tọa độ, bạn cần xác định cả hoành độ và tung độ của các điểm."

Lưu ý khi sử dụng "tung độ"

Lưu ý về danh từ

"tung độ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tung độ"

tung độ là danh từ trong tiếng Việt. Số thứ hai trong cặp số dùng để xác định vị trí của một điểm trong mặt phẳng tọa độ, thể hiện thông qua số đo vector từ gốc tọa độ đến hình chiếu của điểm đó trên trục tung. Ví dụ: "Trong hệ tọa độ Cartesian, tung độ của điểm A có thể là 5."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này