tung toé

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: tung toé (Động từ)

Văng ra, phát tán lung tung khắp mọi phía.

Ví dụ (4)
  • 1."Bùn bắn tung toé."
  • 2."Nước phụt lên tung toé."
  • 3."Gạo vãi tung toé ra nhà."
  • 4."Hạt mưa rơi làm nước bắn tung toé."

Lưu ý khi sử dụng "tung toé"

Lưu ý về động từ

"tung toé" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "tung toé"

tung toé là động từ trong tiếng Việt. Văng ra, phát tán lung tung khắp mọi phía. Ví dụ: "Bùn bắn tung toé."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này