tùng bách

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tùng bách (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) các loại cây thuộc họ thông, thường được dùng để biểu trưng cho lòng kiên trinh và sức sống bền bỉ.

Ví dụ (2)
  • 1."Sống hiên ngang như tùng bách."
  • 2."Ông ấy luôn kiên cường, lòng tựa như tùng bách giữa bão tố."

Lưu ý khi sử dụng "tùng bách"

Lưu ý về danh từ

"tùng bách" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tùng bách"

tùng bách là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) các loại cây thuộc họ thông, thường được dùng để biểu trưng cho lòng kiên trinh và sức sống bền bỉ. Ví dụ: "Sống hiên ngang như tùng bách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này