tùng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tùng (Danh từ)

Cây thông, thường được nhắc đến trong văn chương.

Ví dụ (2)
  • 1.""Không ai hôm sớm bạn cùng, Nương mai mai gãy, dựa tùng tùng xiêu.""
  • 2."Đứng dưới tán cây tùng, tôi cảm thấy dễ chịu."
2
Tính từ

Nghĩa 2: tùng (Tính từ)

Từ dùng để mô phỏng âm thanh trống dồn dập.

Ví dụ (2)
  • 1."Trống đánh tùng tùng trong lễ hội."
  • 2."Tiếng mưa rơi tùng tùng trên mái nhà."

Lưu ý khi sử dụng "tùng"

Lưu ý về tính từ

"tùng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"tùng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tùng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tùng"

tùng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Cây thông, thường được nhắc đến trong văn chương. Ví dụ: ""Không ai hôm sớm bạn cùng, Nương mai mai gãy, dựa tùng tùng xiêu.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này