tùng lâm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tùng lâm (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) chỉ khu rừng rậm, thường dùng để ám chỉ nơi tu hành của người theo đạo Phật.

Ví dụ (3)
  • 1.""Gập ghềnh nhỡ bước thuyền quyên, Đem thân bồ liễu nương miền tùng lâm.""
  • 2."Nơi này được mệnh danh là tùng lâm, nơi các tăng ni tìm kiếm sự tĩnh lặng và thanh thản."
  • 3."Chúng tôi đã đến thăm một tùng lâm đẹp, nơi có nhiều cây cổ thụ và tiếng chim hót líu lo."

Lưu ý khi sử dụng "tùng lâm"

Lưu ý về danh từ

"tùng lâm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "tùng lâm"

tùng lâm là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) chỉ khu rừng rậm, thường dùng để ám chỉ nơi tu hành của người theo đạo Phật. Ví dụ: ""Gập ghềnh nhỡ bước thuyền quyên, Đem thân bồ liễu nương miền tùng lâm.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này