tùm lum tà la

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tùm lum tà la (Tính từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) có nghĩa tương tự như 'tùm lum', nhưng được dùng để nhấn mạnh hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Tụi nhỏ chơi đùa, để đồ đạc tùm lum tà la khắp nhà."
  • 2."Chỉ còn lại một đống quần áo tùm lum tà la trong góc phòng."

Lưu ý khi sử dụng "tùm lum tà la"

Lưu ý về tính từ

"tùm lum tà la" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "tùm lum tà la"

tùm lum tà la là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ, Khẩu ngữ) có nghĩa tương tự như 'tùm lum', nhưng được dùng để nhấn mạnh hơn. Ví dụ: "Tụi nhỏ chơi đùa, để đồ đạc tùm lum tà la khắp nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này