tưng

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: tưng (Tính từ)

Diễn tả sự nhẹ nhàng, vui tươi, hay hồn nhiên.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời đẹp quá, không khí thật tưng bừng."
  • 2."Nơi này thật tưng mát, thích hợp cho việc nghỉ ngơi."
  • 3."Bé nhà mình hôm nay thật tưng tỉnh, luôn cười nói."
2
Động từ

Nghĩa 2: tưng (Động từ)

Hành động diễn ra một cách sống động, vui vẻ, thường thể hiện sự chuyển động nhanh chóng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cùng tưng bừng ăn mừng sinh nhật bạn nhé!"
  • 2."Mỗi khi có bạn đến chơi, nhà mình lại tưng riêng ngay."
  • 3."Cô ấy tưng nhảy múa vui vẻ trong bữa tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "tưng"

Lưu ý về động từ

"tưng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"tưng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "tưng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tưng"

tưng là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự nhẹ nhàng, vui tươi, hay hồn nhiên. Ví dụ: "Hôm nay trời đẹp quá, không khí thật tưng bừng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này