tư đồ

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: tư đồ (Danh từ)

Người có khả năng lãnh đạo, quản lý hoặc điều hành một tổ chức hay một nhóm.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy là một tư đồ xuất sắc và có khả năng dẫn dắt đội ngũ đến thành công."
  • 2."Trong công ty, tư đồ sẽ đưa ra những quyết định quan trọng để phát triển."
  • 3."Mọi người trong nhóm đều tôn trọng tư đồ vì sự nhiệt huyết và tận tâm của anh ấy."
2
Động từ

Nghĩa 2: tư đồ (Động từ)

Hành động lãnh đạo, chỉ huy hoặc quản lý một cách hiệu quả.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần tư đồ rõ ràng để hoàn thành dự án đúng hạn."
  • 2."Nếu mọi người cùng tư đồ, công việc sẽ suôn sẻ hơn rất nhiều."
  • 3."Tôi luôn cố gắng tư đồ một cách công bằng và minh bạch trong nhóm."

Lưu ý khi sử dụng "tư đồ"

Lưu ý về động từ

"tư đồ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"tư đồ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "tư đồ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "tư đồ"

tư đồ là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Người có khả năng lãnh đạo, quản lý hoặc điều hành một tổ chức hay một nhóm. Ví dụ: "Cô ấy là một tư đồ xuất sắc và có khả năng dẫn dắt đội ngũ đến thành công."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này